hot Về việc đăng ký thành viên hot Hỗ trợ đăng bài PR MIỄN PHÍ hot Việc Làm Nhà Hàng Khách Sạn


Bảng chữ cái tiếng Anh cho dân nhà hàng khách sạn

Thảo luận trong 'Thảo luận nghề nghiệp'

  1. lemon tea

    lemon tea GM

    Tham gia ngày:
    12/2/14
    Bài viết:
    1,546
    Đã được thích:
    2,138
    Điểm thành tích:
    113
    Giới tính:
    Nam
    Đa số những người làm nghề khách sạn nhà hàng đều có kỹ năng tiếng Anh, nhưng với một số người tiếng Anh vẫn là một thứ gì đó rất xa vời. Học thuộc bảng chữ cái tiếng Anh là bước đầu làm quen với ngôn ngữ thứ 2.

    [​IMG]

    Bảng chữ cái tiếng Anh gồm 26 chữ cái:
    Chữ viết hoa:
    A B C D E F G H I J K L M N O P Q R S T U V W X Y Z
    Chữ viết thường : a b c d e f g h i j k l m n o p q r s t u v w x y z

    Xem video bảng chữ cái tiếng Anh


    Phiên âm và cách đọc bảng chữ cái tiếng Anh

    Mã:
    A = [eɪ] (a-n-d, a-f-t-e-r, a-p-p-l-e)
    B = [biː] (b-a-n-a-n-a, b-a-t-h-r-o-o-m, b-o-y)
    C = [siː] (c-a-r, c-o-a-t, c-o-l-o-u-r)
    D = [diː] (d-o-g, d-r-e-a-m, d-o-l-l-a-r)
    E = [iː] (e-l-e-p-h-a-n-t, e-y-e, e-x-t-r-e-m-e)
    F = [ɛf] (f-i-n-g-e-r, f-o-u-r, f-i-r-e)
    G = [dʒiː] (g-i-r-a-f-f-e, g-i-r-l, g-r-e-e-n)
    H = [eɪtʃ] (h-o-t-e-l, h-a-p-p-y, h-o-l-i-d-a-y)
    I = [aɪ] (i-m-a-g-e, i-s-l-a-n-d, I-n-d-i-a-n-a)
    J = [dʒeɪ] (j-u-n-g-l-e, j-o-l-l-y, J-o-s-e-p-h-i-n-e)
    K = [keɪ] (k-a-n-g-a-r-o-o, k-o-a-l-a, k-a-r-a-t-e)
    L = [ɛl] (l-o-w, l-e-v-e-l, l-i-o-n)
    M = [ɛm] (m-o-t-h-e-r, m-o-m-e-n-t, m-e-s-s)
    N = [ɛn] (n-o, n-i-g-h-t, n-o-o-n)
    O = [oʊ] (o-l-d, o-b-j-e-c-t, o-a-t)
    P = [piː] (p-e-n-g-u-i-n-e, p-i-a-n-o, p-a-c-k-e-t)
    Q = [kjuː] (q-u-i-e-t, Q-u-e-e-n, q-u-o-t-e)
    R = [ɑr] (r-e-d, r-i-g-h-t, r-a-b-b-i-t)
    S = [ɛs] (s-t-r-o-n-g, s-e-v-e-n, s-i-l-v-e-r)
    T = [tiː] (t-e-a, t-h-o-u-s-a-n-d, t-w-o)
    U = [juː] (u-s-e, u-n-f-a-i-r, u-n-d-e-r)
    V = [viː] (v-a-c-a-t-i-o-n, v-e-r-y, v-a-m-p-i-r-e)
    W = [ˈdʌbəl juː] say: double-ju (w-e-s-t, w-o-r-m, w-h-i-t-e)
    X = [ɛks] (X-r-a-y, x-y-l-o-p-h-o-n-e, X-m-a-s)
    Y = [waɪ] (y-a-r-d, y-e-l-l-o-w, y-e-a-h)
    Z = [zɛd] in British English, [ziː] in American English (z-e-r-o, z-e-b-r-a, z-i-l-l-i-o-n)
     

Chia sẻ trang này

Bảng chữ cái tiếng Anh cho dân nhà hàng khách sạn