hot Về việc đăng ký thành viên

hot Thông tin Việc Làm Khách Sạn lương cao

hot Hỗ trợ đăng bài PR MIỄN PHÍ


Bí quyết học tiếng anh bằn các cụm từ trái nghĩa - Từ tiếng anh thông dụng

Thảo luận trong 'Rao vặt linh tinh'

Ads

Chia sẻ trang này

  1. tuna1410

    tuna1410 Nhân viên thử việc

    Tham gia ngày:
    10/1/15
    Bài viết:
    25
    Đã được thích:
    0
    Điểm thành tích:
    1
    Giới tính:
    Nam
    Nắm bắt được các tieng anh hang ngay là nền tảng để có thể rèn luyện các kĩ năng tiếng Anh khác tốt hơn. Việc ghi nhớ cac tu tieng anh thong dung trở nên dễ dàng nếu chúng ta học thông qua những tình huống thú vị.

    1. Khoảng cách – vị trí.
    - Above >< Below : Bên trên >< Phía dưới.
    - Front >< Back : Phía trước >< Phía sau.
    - High >< Low : Cao >< Thấp.
    - Inside >< Outside : Phía trong >< Bên ngoài.
    - Long >< Short : Xa >< Gần.
    - Up >< Down : Lên >< Xuống.
    - Under >< Above : Ở dưới >< Trên cao.
    - Vertical >< Horizontal : Dọc >< Ngang.
    - Right >< Left : Phải >< Trái.
    - Far >< Near : Xa >< Gần.
    - North >< South : Bắc >< Nam.
    - East >< West : Đông >< Tây.
    - Northeast >< Southwest : Đông Bắc >< Tây Nam.
    - Southeast >< Northwest : Đông Nam >< Tây Bắc.
    Cùng học tiếng anh qua phim hoạt hình

    2. Tình trạng – số lượng.
    - Alone >< Together : Cô đơn >< Cùng nhau.
    - Begin >< End : Bắt đầu >< Kết thúc.
    - Big >< Small : To >< Nhỏ.
    - Cool >< Warm : Lạnh >< Ấm.
    - Clean >< Dirty : Sạch >< Bẩn.
    - Dark >< Light : Tối >< Sáng.
    - Difficult >< Easy : Khó >< Dễ.
    - Before >< After : Trước >< Sau.
    - Dry >< Wet : Khô >< Ướt.
    - Empty >< Full : Trống rỗng >< Đầy đủ.
    - Fact >< Fiction : Sự thật >< Hư cấu.
    - First >< Last : Đầu tiên >< Cuối cùng.
    - Good >< Bad : Tốt >< Xấu.
    - Loud >< Quiet : Ồn ào >< Yên tĩnh.
    - Private >< Public : Riêng tư >< Công cộng.
    - Right >< Wrong : Đúng >< Sai.
    - Sad >< Happy : Buồn >< Vui.
    - Slow >< Fast : Chậm >< Nhanh.
    - Wide >< Narrow : Chật hẹp >< Rộng rãi.
    - Young >< Old : Trẻ >< Già.
     

Chia sẻ trang này

Tags: No tags Edit Tags

Bài viết giới thiệu: "Bí quyết học tiếng anh bằn các cụm từ trái nghĩa - Từ tiếng anh thông dụng"