hot Về việc đăng ký thành viên

hot Thông tin Việc Làm Khách Sạn lương cao

hot Hỗ trợ đăng bài PR MIỄN PHÍ


Các thuật ngữ mà housekeeping cần biết

Thảo luận trong 'Kinh doanh & Marketing'

Ads

Chia sẻ trang này

  1. Tony Nguyễn

    Tony Nguyễn Nhân viên thử việc

    Tham gia ngày:
    21/12/15
    Bài viết:
    27
    Đã được thích:
    1
    Điểm thành tích:
    3
    Giới tính:
    Nam
    Các bạn buồng phòng (housekeeping) gặp mặt khách hàng ngày, tuy các bạn giao tiếp ít nhưng nếu các bạn không nghe rõ hoặc giải thích không rõ ràng, khách sẽ không hài lòng. Hãy học thuộc những thuật ngữ dưới đây, đảm bảo công việc của các bạn sẽ luôn suôn sẻ.

    [​IMG]

    1. All purpose /’pə əs/ cleane: Hóa chất đa năng
    2. Amenity /ə’mi:niti/ Đồ cung cấp
    3. Back of house: Khu vực “hậu sảnh” khách ít lưu tới (vd: bếp, văn phòng, khu giặt là)
    4. Caddy /’kædi/ Hộp đựng dụng cụ, hóa chất làm vệ sinh
    5. Check-in: Thủ tục nhận phòng khách sạn
    6. Check-out: Thủ tục trả phòng khách sạn
    7. Complimentary /,kɔmpli’mentəri/ Đồ cung cấp miễn phí cho khách
    8. Conference /’kɔnfərəns/ room: Phòng họp
    9. Connecting rooms: Phòng thông nhau
    10. Do Not Disturb /dis’tə:b/(DND): Biển “không quấy rầy”
    11. Double room: Phòng đôi
    12. Double locker: Phòng khóa kép
    13. Executive [ig’zekjutiv] housekeeper: Trưởng bộ phận phòng
    14. Expected /iks’pekt/ arrival: Phòng khách đã đặt và sắp đến
    15. Expected departure /di’pɑ:tʃə/ Phòng khách sắp trả
    16. Floor [flɒ:] polishing /’pouliʃ/ machine Máy đánh sàn
    17. Front of house: Khu vực tiền sảnh, những nơi khách thường lui tới để sử dụng các dịch vụ
    18. General /’dʤenərəl/ cleaning: Tổng vệ sinh
    19. Glass /glɑ:s/ cleaner: Hóa chất vệ sinh kính
    20. Guest room key: Chìa khóa phòng khách
    21. Key cabinet /’kæbinit/ Tủ cất chìa khóa
    22. Laundry /’lɔ:ndri/ list Phiếu giặt là
    23. Laundry bag /bæg/ Túi giặt là
    24. Light baggage /’bædidʤ/ Phòng có hành lý nhẹ
    25. Linen /’linin/ closet Túi đựng đồ vải
    26. Locker/ changing room: Phòng thay đồ, vệ sinh của nhân viên
    27. Log book: Sổ ghi chép, theo dõi một vấn đề nào đó
    28. Long staying guest: Khách lưu trú dài hạn
    29. Lost property: tài sản thất lạc
    30. Lost and found: Tài sản thất lạc và được tìm thấy
    31. Make up (MU): Bảng yêu cầu làm phòng
    32. Mini bar voucher: Phiếu mini bar] 33. No baggage: Phòng không có hành lý
    34. No show (staff): Không đến làm việc (nhân viên)
    35. No show (guest): Không đến lưu trú như đã đặt
    36. Occupancy /’ɔkjupənsi/ Mức độ chiếm phòng
    37. Occupied (OCC): Phòng đang có khách lưu trú (số lượng phòng có khách)
    38. Occupied clean: Phòng đang có khách lưu trú đã được làm vệ sinh
    39. Occupied dirty: Phòng đang có khách lưu trú chưa được làm vệ sinh
    40.Out of order: Phòng hỏng/ đồ vật hỏng không sử dụng được
    41. Out of service: Phòng tạm thời chưa đưa vào phục vụ do tổng vệ sinh, sửa chữa nhẹ
    42. Pantry/’pæntri/ Kho tầng
    43. Par /pɑ:/ Cơ số dự trữ
    44. Refuse /ri’fju:z/ service (RS): Khách từ chối được phục vụ
    45. Reocc (reoccupied/ back to back): Phòng có khách mới đến ở trong ngày sau khi khách cũ vừa trả
    46. Repeating guest: Khách lưu trú nhiều lần tại khách sạn
    47. Room attendant /ə’tendənt/ Nhân viên phục vụ phòng
    48. Room transfer /’trænsfə:/ Khách chuyển phòng
    49. Safe box: Két an toàn
    50. Skips: Khách quịt, không thanh toán tiền phòng
    51. Slept out (SO): Khách ngủ bên ngoài, không ngủ tại khách sạn
    52. Stay over: Khách kéo dài thời gian lưu trú, không trả phòng như dự định
    53. Supervisor /’sju əvaizə/ Giám sát viên
    54. Supply /sə’plai/ Đồ cung cấp
    55. Toilet bowl cleaner: Hóa chất vệ sinh toilet
    56. Touch /tʌtʃ/ up/ tidy up: Dọn sơ lại phòng, không làm kỹ lại toàn bộ qui trình
    57. Trolley /’trɔli/ Xe đẩy
    58. Turn down service: Dịch vụ chỉnh trang phòng buổi tối
    59. Vacant /’veikənt/ clean (VC): Phòng trống sạch
    60. Vacant dirty (VD): Phòng trống bẩn
    61. Vacant ready /’redi/(VR): Phòng trống sẳn sàng đón khách
    62. Vacuum /’vækjuəm/ cleaner: Máy hút bụi
    63. Very important person (VIP): Khách quan trọng
    64. Walk-in guest: Khách vãng lai tự đến, không có đặt phòng trước
    65. Window kit: Bô dụng cụ làm vệ sinh cửa sổ

    Đăng ký Phần mềm quản lý khách sạn ezFolio
     

Chia sẻ trang này

Tags: No tags Edit Tags

Bài viết giới thiệu: "Các thuật ngữ mà housekeeping cần biết"