hot Về việc đăng ký thành viên

hot Thông tin Việc Làm Khách Sạn lương cao

hot Hỗ trợ đăng bài PR MIỄN PHÍ


Dầu thủy lực nhớt 10 Shell Tellus S2 M 32, 46, 68

Thảo luận trong 'Rao vặt linh tinh'

Ads

Chia sẻ trang này

  1. qhp10

    qhp10 Nhân viên thử việc

    Tham gia ngày:
    13/8/14
    Bài viết:
    9
    Đã được thích:
    0
    Điểm thành tích:
    1
    Giới tính:
    Nam
    HOTLINE: (08)62533968

    Chi tiết vui lòng liên hệ:

    CÔNG TY TNHH MTV DẦU NHỚT BÁCH KHOAĐịa chỉ : Số 68 – Đường 19/5 B – P.Tây Thạnh – Q.Tân Phú – TP.HCMVP: Số 11, Quốc Lộ 22, P.Trung Mỹ Tây, Q.12, TP.HCMĐiện thoại : 0862 533 968 Fax : 0862 533 969Di động : Mr.Huy 0946.102.891 ( Sales manager).Website : www daunhotbachkhoa comEmail : daunhotbk@gmail com

    Dầu thuỷ lực 68 - Dầu thuỷ lựcShell Tellus S2 M68
    Dầu thuỷ lựcShell Tellus S2 M68

    Dầu thuỷ lực chất lượng cao


    Shell Tellus là loại dầu khoáng được tinh chế bằng dung môi, chất lượng cao và có chỉ số độ nhớt cao, được xem là dầu đã đạt " tiêu chuẩn chung " trong lĩnh vựcdầu thuỷ lựccông nghiệp.


    Sử dụng

    · Các hệ thống thuỷ lực trong công nghiệp

    · Các hệ truyền động thuỷ lực di động

    · Hệ thuỷ lực trong hàng hải

    Ưu điểm kỹ thuật

    · Độ ổn định nhiệt

    · Khả năng chống oxy hoá

    · Độ ổn định thuỷ phân

    · Tính năng chống mòn ưu việt

    · Tính năng lọc ưu hạng

    · Tính năng chịu nước

    · Ma sát thấp

    · Tính năng tách khí và chống tạo bọt tuyệt hảo

    · Khả năng tách nước tốt

    · Sử dụng linh hoạt

    Chỉ tiêu & Chấp thuận

    Được khuyến cáo của: CINCINATI P - 68/69/70

    Denison HF - 0/1/2

    Eaton ( Vickers) M - 2950 S & I - 286 S Và đáp ứng các yêu cầu:

    ISO 11158 HM

    GM LS/2

    AFNOR NF - 2

    Bosch Rexroth 17421 - 001 & RD 220 - 1/04.03

    Swedish standards SS 15 54 34 AM

    Tính chất vật lý điển hình

    Shell Tellus

    22

    32

    37

    46

    68

    100

    Cấp chất lượng ISO

    HM

    HM

    HM

    HM

    HM

    HM

    Độ nhớt động học, cSt ở 400C

    1000C

    (IP 71 )

    22

    4,3

    32

    5,4

    37

    5,9

    46

    6,7

    68

    8,6

    100

    11,1

    Chỉ số độ nhớt

    (IP 226)

    100

    99

    99

    98

    97

    96

    Tỷ trọngở 150C, kg/l

    (IP 365)

    0,866

    0,875

    0,875

    0,879

    0,886

    0,891

    Điểm chớp cháy kín, °C

    (IP 34)

    204

    209

    212

    218

    223

    234


    Điểm đông đặc, 0C

    (IP 15)

    -30

    - 30

    - 30

    - 30

    - 24

    - 24
     

Chia sẻ trang này

Tags: No tags Edit Tags

Bài viết giới thiệu: "Dầu thủy lực nhớt 10 Shell Tellus S2 M 32, 46, 68"