hot Về việc đăng ký thành viên

hot Thông tin Việc Làm Khách Sạn lương cao

hot Hỗ trợ đăng bài PR MIỄN PHÍ


Một số thuật ngữ thường dùng trong nghiệp vụ lễ tân

Thảo luận trong 'Lễ tân'

Ads

Chia sẻ trang này

  1. admin

    admin Thượng đế

    Có thể nói các nghiệp vụ của ngành quản trị nhà hàng khách sạn rất đa dạng và đòi hỏi phải có kỹ năng mới đảm nhiệm được công việc. Mỗi một nghiệp vụ lại đòi hỏi một kỹ năng riêng biệt nhưng chúng đều có một điểm chung là một người nhân viên muốn làm công việc của mình được tốt thì phải nắm vững được quy trình để phục vụ khách, mang lại cảm giác hài lòng cho du khách.

    Là một công việc khá quan trọng, Lễ tân được coi như là bộ mặt trong khách sạn, công việc này cũng khá phức tạp đòi hỏi nhân viên ngoài kiến thức tổng hợp, phải có một chuyên môn vững vàng. Bên cạnh đó ngoại ngữ cũng là một yêu cầu không thể thiếu. Do tính đặc trưng của công việc nên ngoại ngữ trong nghiệp vụ lễ tân cũng có nhiều sự khác biệt.

    Dưới đây là một số thuật ngữ thường dùng trong nghiệp vụ lễ tân.

    Thuật ngữ lễ tân có thể có rất nhiều, đây chỉ là một số thuật ngữ thông dụng nhất mà một nhân viên lễ tân thường xuyên sử dụng trong quá trình thực hiện công việc của mình.

    Chính vì vậy, một nhân viên lễ tân không biết đến những thuật ngữ này thì chắc chắn không thể hoàn thành được tốt vai trò của mình trong khách sạn.

    1. adjacent room: phòng sát vách

    2. adjoining room (hoặc connecting room): phòng thông cửa với nhau

    3. advance deposit: tiền đặt cọc trước khi sử dụng dịch vụ

    4. allowance: tiền miễn giảm, chiết khấu

    5. American plan: bán phòng có ăn cả ba bữa chính

    6. arrival list: danh sách khách đến

    7. arrival time: thời gian dự tính khách sẽ đến

    8. arrival date: ngày dự tính khách sẽ đến

    9. average rate: giá bình quân thu nhập phòng ngủ

    10. bumped reservation: chuyển nhượng việc đặt phòng khi khách sạn đã hết phòng

    11. back to back: đặt phòng của nhiều đoàn trong một thời gian liên tục

    12. back of the house: các bộ phận gián tiếp

    13. front of the house: các bộ phận trực tiếp

    14. back office: những hoạt động gián tiếp hỗ trợ cho hoạt động trực tiếp

    15. front office: những hoạt động trực tiếp, tiền sảnh

    16. front desk: quầy lễ tân

    17. bed & breakfast: giá phòng bao gồm bữa ăn sang

    18. block booking: đặt phòng cho đoàn khách

    19. blocked room: phòng đã được xác định để cho khách vào thời điểm nhất định

    20. blocked room report: báo cáo về danh sách và số lượng phòng đã được đặt trước

    21. CBO: bộ phận trung tâm nhận đặt phòng trước

    22. check- in: làm thủ tục cho khách nhận phòng

    23. check- out: làm thủ tục cho khách trả phòng

    24. check- in time: thời gian quy định cho khách được nhận phòng

    25. check -out time: khoảng thời gian cuối cùng để kết thúc thời điểm đã trả tiền phòng hoặc bắt đầu tính tiền phòng cho một thời điểm mới

    26. commissions: tiền hoa hồng được trả cho cơ sở hoặc cá nhân giới thiệu khách

    27. commercial: khách sạn có vị trí và thiết kế thuận lợi cho việc giao dịch thương mại

    28. commercial rate: giá để kinh doanh bán

    29. commercial room rate: giá ưu đãi

    30. commercial sale: bán phòng qua các văn phòng du lịch

    31. complimentary rate : phòng không tính tiền

    32. concierge: bộ phận làm các dịch vụ theo yêu cầu của khách

    33. confirmation/ confirmation slip: giấy xác nhận việc đặt, thuê phòng

    34. conference business: đặt phòng để tổ chức hội họp

    35. continental plan: giá phòng có ăn sáng

    36. CRS: trung tâm dịch vụ đặt phòng

    37. day rate: giá cho thuê phòng trong ngày

    38. dead line: hạn chót

    39. density chart: bản sơ đồ phòng tại thời điểm xác định

    40. departure date: ngày trả phòng theo dự định

    41. departure list: danh sách khách sẽ trả phòng trong ngày

    42. desk agent/ dest clerk: nhân viên đứng tại quầy lễ tân

    43. double occupancy: buồng cho 2 người thuê

    44. double bed: giường cho 2 người

    45. king size bed: giường đôi đặc biệt

    46. early departure: khách trả phòng sớm

    47. European plan: giá phòng có ăn sáng kiểu Châu Âu

    48. float: tiền mặt tại quỹ giao dịch (tạm ứng)

    49. floor limit: tiền nợ tối đa

    50. folio: hồ sơ theo dõi các khoản nợ của khách

    51. free independent traveler (FIT): khách du lịch lẻ không đi theo đoàn

    52. group inclusive tour(GIT): khách đi đoàn theo tour trọn gói

    53. guaranteed booking: việc đặt phòng đã đặt cọc trước tiền phòng

    54. guest account: hồ sơ ghi các khoản chi tiêu của khách

    55. guest stay: thời gian lưu trú của khách

    56. hospitality services industry: ngành du lịch kinh doanh khách sạn

    57. hotel industry : ngành khách sạn

    58. house keeping: bộ phận phòng

    59. in home guest: khách đang lưu trú trong khách sạn

    60. letter of confirmation: thư xác định việc đặt phòng

    61. late check out: khách trả phòng trễ

    62. night audit: kiểm toán đêm

    63. no- show: khách không đến mà không báo trước

    64. Over booking: đặt phòng quá tải

    65. over stay: khách ở lâu hơn thời gian dự kiến trả phòng

    66. stay over: khách ở nhiều hơn thời gian đăng kí

    67. under stay: khách ở thời gian ít hơn

    68. package plan rate: giá trọn gói

    69. pre – check in: làm thủ tục nhận phòng trước khi khách đến

    70. rack rate: giá niêm yết

    71. release time: thời gian khách hủy phòng đối với các booking không đặt phòng đảm bảo

    72. registration: nhập đăng kí thông tin khách

    73. reservation form: phiếu đặt phòng

    74. safe deposit: két sắt an toàn

    75. shift leader: trưởng ca

    76. skipper: phòng có khách check out nhưng chưa thanh toán

    77. sleeper: buồng không có khách mà tưởng có khách

    78. upgrade: nâng cấp loại phòng cao hơn nhưng không tính tiền

    79. up sell/ up selling: bán cao hơn giá mong đợi

    80. bottom – up: kỹ năng bán phòng theo mức giá từ thấp lên cao.
     
    Bài viết mới

Chia sẻ trang này

Tags: No tags Edit Tags

Bài viết giới thiệu: "Một số thuật ngữ thường dùng trong nghiệp vụ lễ tân"

Từ khóa được tìm kiếm qua Google

  1. thuat ngu danh cho luu tru khach san