hot Về việc đăng ký thành viên

hot Thông tin Việc Làm Khách Sạn lương cao

hot Hỗ trợ đăng bài PR MIỄN PHÍ


Nói về sự sợ hãi trong tiếng anh

Thảo luận trong 'Rao vặt linh tinh'

Ads

Chia sẻ trang này

  1. huyen_pham

    huyen_pham Nhân viên thử việc

    Tham gia ngày:
    2/10/15
    Bài viết:
    47
    Đã được thích:
    0
    Điểm thành tích:
    6
    Giới tính:
    Nữ
    Nói về sự sợ hãi, chúng ta có khá nhiều tính từ, cụm từ và thành ngữ. Ở bài viết này, tiếng Anh giao tiếp wow english sẽ đề cập đến những từ, cụm từ này nhé.

    1. Tieng Anh giao tiep - Tính từ mô tả sự sợ hãi
    Afraid (sợ hãi, lo sợ)
    She is afraid of the dark
    (Cô ấy sợ bóng tối)

    Frightened (khiếp sợ, hoảng sợ)
    I’m frightened of snakes.
    (Tôi cảm thấy khiếp sợ loài rắn).

    Scared (bị hoảng sợ, e sợ)
    He’s scared of making mistakes.
    (Anh ta e sợ mắc lỗi.

    Feel uneasy (Cảm thấy không yên, không thoải mái, lo lắng, sợ sệt)
    Lan felt a bit uneasy during the journey to Banglades.
    (Lan cảm thấy một chút bất an trong suốt chuyến đi tới )

    Spooked (sợ hãi)
    My cats are easily spooked before a thunderstorm.
    (Những con mèo của tôi ất dễ trở nên sợ hãi trước khi có cơn bão.)

    Terrified (cảm thấy khiếp sợ, kinh sợ)
    She was absolutely terrified when she heard the noise.
    (Cô đã cảm thấy hoàn toàn khiếp sợ khi nghe thấy tiếng ồn ào)

    Petrified (cực kỳ khiếp sợ, sợ đến nỗi đơ người ra)
    The building began to shake and we were all petrified
    (Tòa nhà bắt đầu rung chuyển và tất cả chúng ta cảm thấy kinh khiếp.)

    2. Tiếng Anh giao tiếp - Cụm từ mô tả sự sợ hãi
    Một số cụm từ
    A terrifying ordeal:Một thử thách đáng sợ
    Send shivers down my spine: làm lạnh xương sống
    Give me goosebumps: Nổi hết cả da gà
    Make the hairs on the back of my neck stand up: Dựng tóc gáy
    Be scared shitless/ shit scared: Rất sợ hãi
    Frighten the life out of me = scared the hell out of me: Làm tôi hoảng hết cả hồn
    Shake with fear: Sợ sun cả lên
    Jump out of my skin: Giật bắn cả mình
    Ex:
    Hearing that the killer escaped prison sent shivers down my spine
    (Nghe tin tên giết người trốn thoát làm tôi lạnh cả xương sống)
    It made the hairs on the back of my neck stand up
    (Nó làm tôi sợ dựng tóc gáy)

    Xem thêm:
    Hướng dẫn cách bắt đầu học tiếng anh
    Mách bạn bí kíp luyện nghe tiếng anh hiệu quả
     

Chia sẻ trang này

Tags: No tags Edit Tags

Bài viết giới thiệu: "Nói về sự sợ hãi trong tiếng anh"