hot Về việc đăng ký thành viên

hot Thông tin Việc Làm Khách Sạn lương cao

hot Hỗ trợ đăng bài PR MIỄN PHÍ


Thuật ngữ trong ngành khách sạn

Thảo luận trong 'Thảo luận nghề nghiệp'

Ads

Chia sẻ trang này

  1. Hotel Viet

    Hotel Viet Thượng đế

    Advance deposite : Tiền đặt cọc

    Arrival List : Danh sách khách đến

    Arrival date : Ngày đến

    Arrival time : Giờ đến

    Average room rate : Giá phòng trung bình

    Back of the house : Các bộ phận hỗ trợ, không tiếp xúc với khách

    Bed and breakfast(BB) : Phòng ngủ và ăn sáng

    Block booking : Đặt phòng cho 1 nhóm người

    Check-in hour(time) : Giờ nhận phòng

    Check-in date : Ngày nhận phòng

    Check-out hour(time) : Giờ trả phòng

    Check out date : Ngày trả phòng

    Commissions : Huê hồng(tiền)

    Conference business : Dịch vụ hội nghị

    Confirmation : Xác nhận đặt phòng

    Connecting room : Phòng thông nhau

    Continental plan : Giá bao gồm tiền phòng và 1 bữa ăn sáng

    Day rate : Giá thuê trong ngày

    Departure list : Danh sách khách đi(trả phòng)

    Desk agent : Lễ tân

    Due out (D.O) : phòng sắp check out

    Early departure : Trả phòng sớm

    Complimentary rate : Giá phòng ưu đãi

    European plan : Giá chỉ bao gồm tiền phòng

    Extra charge : Chi phí trả thêm

    Extra bed : Thêm giường

    Free independent travelers : Khách du lịch tự do (FIT)

    Free of charge(F.O.C) : Miễn phí

    Front of the house : Bộ phận tiền sảnh

    Front desk : Quầy lễ tân

    F.O cashier : Nhân viên thu ngân lễ tân

    F.O equipment : Thiết bị tại quầy lễ tân

    Full house : Hết phòng

    Group plan rate : Giá phòng cho khách đoàn

    Guaranteed booking : Đặt phòng có đảm bảo# Guaranteed reservation

    Guest folio account : Sổ theo dõi các chi tiêu của khách

    Guest history file : Hồ sơ lưu của khách

    Guest service : Dịch vụ khách hàng # Customer service(CS)

    Handicapper room : Phòng dành cho người khuyết tật

    House count : Thống kê khách

    Housekeeping : Bộ phận phục vụ phòng

    Housekeeping status : Tình trạng phòng# Room status

    In-house guests : Khách đang lưu trú tại khách sạn

    Kinds of room : Hạng, loại phòng

    Late check out : Phòng trả trễ

    Letter of confirmation : Thư xác nhận đặt phòng

    Method of payment : Hình thức thanh toán

    Method of selling rooms : Phương thức kinh doanh phòng

    Message form : Mẫu ghi tin nhắn

    No show : Khách không đến

    Non guaranteed reservation: Đặt phòng không đảm bảo

    Occupancy level : Công suất phòng

    Other requirements : Các yêu cầu khác

    Overbooking : Đặt phòng quá tải(vượt trội)

    Overnight accommodation : Ở lưu trú qua đêm

    Overstay : Lưu trú quá thời hạn.

    Package plan rate : Giá trọn gói

    Pre-assignment : Sắp xếp phòng trước

    Pre-payment : Thanh toán tiền trước

    Pre-registration : Chuẩn bị đăng ký trước

    Rack rates : Giá niêm yết

    Registration : Đăng ký

    Registration card : Thẻ, phiếu đăng ký# Check-in card

    Registration process : Qui trình đăng ký

    Registration record : Hồ sơ đăng ký

    Registration form : Phiếu đặt phòng

    Revenue center : Bộ phận kinh doanh trực tiếp

    Room availability : Khả năng cung cấp phòng

    Room cancellation : Việc hủy phòng

    Room count sheet : Kiểm tra tình trạng phòng

    Room counts : Kiểm kê phòng

    Shift leader : Trưởng ca

    Special rate : Giá đặc biệt

    Support center : Bộ phận hỗ trợ

    Tariff : Bảng giá

    Travel agent (T.A) : Đại lý du lịch

    Triple : Phòng 3 khách(1 giường đôi 1 đơn hoặc 3 đơn )

    Twin : Phòng đôi 2 giường

    Under stay : Thời gian lưu trú ngắn hơn

    Walk in guest : Khách vãng lai

    Up sell : Bán vượt mức

    Upgrade : Nâng cấp(không tính thêm tiền)

    Occupied (OCC) : Phòng đang có khách

    Quad : Phòng 4

    Vacant clean (VC) : Phòng đã dọn

    Vacant ready (VR) : Phòng sẵn sàng bán

    Vacant dirty (VD): Phòng chưa dọn

    Sleep out (SO) : Phòng khách thuê nhưng ngủ ở ngoài

    Skipper : Khách bỏ trốn, không thanh toán

    Sleeper : Phòng khách đã trả nhưng lễ tân quên

    Room off : Phòng không sử dụng = O.O.O: out of order

    Giá phòng công bố là : $100 net : nghĩa là khách chỉ phải trả 100$ mà không phải trả thêm gì nữa
    Giá phòng công bố là $100++ nghĩa là : khách phải trả 100$ cộng với 10$ VAT và 5$ service charge, tổng cộng số tiền phải trả là 115$

    Nguồn: vsoftgroup
     

Chia sẻ trang này

Tags: No tags Edit Tags

Bài viết giới thiệu: "Thuật ngữ trong ngành khách sạn"

Từ khóa được tìm kiếm qua Google

  1. thuật ngữ khách sạn

    ,
  2. thuat ngu chuyen nganh khach san

    ,
  3. thuat ngu trong khach san

    ,
  4. các thuật ngữ trong khách sạn,
  5. thuat ngu nganh khach san,
  6. thuật ngữ nhà hàng khách sạn,
  7. fo trong khách sạn là gì,
  8. từ chuyên ngành khách sạn,
  9. thuat ngu nha hang,
  10. thuật ngữ phòng khách sạn