hot Về việc đăng ký thành viên

hot Thông tin Việc Làm Khách Sạn lương cao

hot Hỗ trợ đăng bài PR MIỄN PHÍ


Tiếng Anh du lịch khách sạn: từ mới và một số thành ngữ

Thảo luận trong 'Thảo luận nghề nghiệp'

Ads

Chia sẻ trang này

  1. PAnh

    PAnh Thượng đế

    anonymous /ə'nɔniməs/

    • giấu tên; vô danh; nặc danh
      • to remain anonymous
        giấu tên
      • an letter
        lá thư nặc danh

    khi có các bài khảo sát người dùng có thể được giấu tên
     
    Last edited by a moderator: 20/6/13
  2. PAnh

    PAnh Thượng đế

    participate /pɑ:'tisipeit/


    • tham gia, tham dự; cùng góp phần
      • to participate in something
        cùng góp phần vào cái gì
      • to participate insomething
        cùng góp phần vào cái gì
      • to participate with somebody
        cùng tham gia với ai

    • (+ of) có phần nào, phần nào mang tính chất
      • his poems participate of the nature of satire
        thơ của anh ta phần nào mang tính chất châm biếm

    thường dùng với nghĩa tham gia cái gì, ví dụ như góp phần đóng góp cho sự thành công, tham gia hội chợ, tham gia giải quyết việc gì
     
    Last edited by a moderator: 20/6/13
  3. PAnh

    PAnh Thượng đế

    cliff /klif/

    • vách đá (nhô ra biển)
    IDIOMS

    • cliff hanger
      • (từ lóng) câu chuyện hấp dẫn được kể từng phần trên một đài phát thanh

    222404_616505568360161_492912538_n.jpg
    Sea Cliffs, Normandy, France
     
  4. PAnh

    PAnh Thượng đế

    transaction /træn'zækʃn/


    • sự thực hiện; sự giải quyết
      • to spend much time on the transaction of the business
        mất nhiều thì giờ vào việc giải quyết công việc

    • sự quản lý kinh doanh; công việc kinh doanh; sự giao dịch
      • we have had no transactions with that firm
        chúng tôi không có quan hệ kinh doanh (giao dịch) với hãng đó

    • (số nhiều) văn kiện hội nghị chuyên môn
      • transactions of the 5 th conference on atomic energy
        văn kiện hội nghị lần thứ 5 về năng lượng nguyên tử
    thường dùng với nghĩa là giao dịch (ví dụ như là giao dịch cà thẻ với ngân hàng)
     
  5. PAnh

    PAnh Thượng đế

    lavish/'læviʃ/
    tính từ




    • xài phí, lãng phí, hoang toàng
      • to be lavish in spending one's money
        ăn tiêu lãng phí hoang toàng
      • to live in lavish style
        sống hoang toàng

    • nhiều, quá nhiều
      • to be lavish in (of) one's praise
        khen ngợi quá nhiều lời
    ngoại động từ

    • tiêu xài hoang phí, lãng phí
      • to lavish money upon one's pleasures
        xài tiền hoang phí vào những thú vui

    • cho nhiều, cho rộng rãi
      • to lavish care and affection on one's children
        nuông chiều con cái
     
  6. PAnh

    PAnh Phó Giám đốc

    Tham gia ngày:
    14/2/14
    Bài viết:
    597
    Đã được thích:
    1,010
    Điểm thành tích:
    93
    Giới tính:
    Nữ
    Từ vựng về quần áo (dành cho nhân viên giặt là trong khách sạn)

    dress : váy liền
    skirt : chân váy
    miniskirt : váy ngắn
    blouse : áo sơ mi nữ
    stockings: tất dài
    tights : quần tất
    socks : tất
    high heels (high-heeled shoes) : giày cao gót
    sandals : dép xăng-đan
    stilettos : giày gót nhọn
    trainers : giầy thể thao
    wellingtons : ủng cao su
    slippers : dép đi trong nhà
    shoelace : dây giày
    boots :bốt
    leather jacket :áo khoác da
    gloves : găng tay
    vest : áo lót ba lỗ
    underpants : quần lót nam
    knickers : quần lót nữ
    bra : quần lót nữ
    blazer : áo khoác nam dạng vét
    swimming costume: quần áo bơi
    pyjamas: bộ đồ ngủ
    nightie (nightdress) : váy ngủ
    dressing gown: áo choàng tắm (bath robe)
    bikini : bikini
    hat : mũ
    baseball cap : mũ lưỡi trai
    scarf : khăn
    overcoat : áo măng tô
    jacket :áo khoác ngắn
    trousers (a pair of trousers): quần dài
    suit : bộ com lê nam hoặc bộ vét nữ
    shorts : quần soóc
    jeans :quần bò
    shirt :áo sơ mi
    tie : cà vạt
    t-shirt : áo phông
    raincoat : áo mưa
    anorak :áo khoác có mũ
    pullover : áo len chui đầu
    sweater : áo len
    cardigan: áo len cài đằng trước
    jumper : áo len
    boxer shorts : quần đùi
    top : áo
    thong: quần lót dây
    dinner jacket :com lê đi dự tiệc
    bow tie: nơ thắt cổ áo nam
     
    Last edited: 25/2/14
    lemon tea thích bài này.

Chia sẻ trang này

Tags: No tags Edit Tags

Bài viết giới thiệu: "Tiếng Anh du lịch khách sạn: từ mới và một số thành ngữ"