hot Về việc đăng ký thành viên

hot Thông tin Việc Làm Khách Sạn lương cao

hot Hỗ trợ đăng bài PR MIỄN PHÍ


Tuyển sinh : Chúc mừng năm mới bằng tiếng hàn

Thảo luận trong 'Rao vặt linh tinh'

Ads

Chia sẻ trang này

  1. trangling

    trangling Nhân viên thử việc

    Tham gia ngày:
    9/2/15
    Bài viết:
    11
    Đã được thích:
    0
    Điểm thành tích:
    1
    Giới tính:
    Nữ
    Trong không khí Tết đầu xuân rộn rực , những lời chúc đẹp thường được người Hàn Quốc trao cho nhau . Học tiếng Hàn Quốc không đơn giản là học tiếng Hàn mà còn học cả văn hóa Hàn Quốc nữa . Sau đây mình xin chia sẻ với các bạn mẫu câu chúc mừng năm mới bằng tiếng Hàn , chúc các bạn vận dụng thật tốt !

    [​IMG]


    - 새해 복 많이 받으십시오- se he / bôk /man nhi/ bạt tư síp si ô (Chúc năm mới được nhiều phúc lành)

    - 새해에 늘 건강하시고 소원 성취하시기를 바랍니다- se he e/ nưl / kon kang ha si kô / sô won song chuy ha si ki rưl / ba ram nhi ta( chúc năm mới sức khoẻ và thành đạt mọi ước nguyện)

    - 새해에 부자 되세요 - se he e/ bu cha /thuê sê yô ( Chúc năm mới phát tài)

    - 새해에 모든 사업에 성공하십시오- se he e/ mô tưn sa op e/ song kông ha sip si ô ( chúc năm mới thành công trong mọi công việc )

    - 새해 복 많이 받으십시오- se he / bôk /man nhi/ bạt tư síp si ô (Chúc năm mới được nhiều phúc lành)

    - 새해에 늘 건강하시고 소원 성취하시기를 바랍니다- se he e/ nưl / kon kang ha si kô / sô won song chuy ha si ki rưl / ba ram nhi ta( chúc năm mới sức khoẻ và thành đạt mọi ước nguyện)

    - 새해에 부자 되세요 - se he e/ bu cha /thuê sê yô ( Chúc năm mới phát tài - câu này có lúc đã trở thành một lời chúc rất mode đấy ạ)

    - 새해에 모든 사업에 성공하십시오- se he e/ mô tưn sa op e/ song kông ha sip si ô ( chúc năm mới thành công trong mọi công việc )

    Ngoài ra các bạn cũng có thể linh động tự làm thành các lời chúc khác nữa với các tính từ, hay động từ khác nhau theo cách hình thành một trong các câu dạng ngữ pháp tiếng Hàn như sau nhé :



    Verb stem + 시기를 바랍니다- Verb stem +si ki rưl ba ram nhi ta ( chúc -----)



    Verb stem + 시기를 빕니다- Verb stem +si ki rưl bim nhi ta (Cầu cho------)



    Verb stem + 시기를 기원합니다- Verb stem +si ki rưl ki won ham nhi ta.( cầu chúc cho----)



    Verb stem + 십시오 / 세요 -Verb stem +sip si ô/ ha sê yô. (Hãy------)



    (verb stem là tính từ hay động từ đã bỏ đi yếu tố "-다- ta)

    Tham khảo : Trung tâm tiếng Hàn SOFL
     

Chia sẻ trang này

Tags: No tags Edit Tags

Bài viết giới thiệu: "Tuyển sinh : Chúc mừng năm mới bằng tiếng hàn"